CÁC PHÒNG CHUYÊN MÔN » Phòng Giáo dục thường xuyên – Tư vấn, hướng nghiệp và Giáo dục nghề phổ thông

Phòng Giáo dục thường xuyên – Tư vấn, hướng nghiệp và Giáo dục nghề phổ thông

Chức năng

Tham mưu giúp cho Giám đốc tổ chức thực hiện chương trình GDTX cấp THPT; Tư vấn, Hướng nghiệp và đào tạo Giáo dục Nghề cho học sinh phổ thông và các đối tượng khác trên địa bàn tỉnh Ninh Bình theo chương trình của Bộ GD&ĐT quy định. Phòng được chia làm 3 Tổ:

  • Tổ tự nhiên: dạy các môn Toán, Vật lý, Hoá học, Sinh học và Tin học.
  • Tổ xã hội: dạy các môn Văn; lịch Sử, Địa lý, GDCD, Ngoại ngữ.
  • Tổ Giáo dục Nghề PT: dạy các Nghề Điện tử, Điện dân dụng, cắt may, Thêu rua, Tin học và sửa chữa xe máy.

Nhiệm vụ:

  1. Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện chương trình GDTX cấp THPT cho học viên trong tỉnh; triển khai các hoạt động tư vấn, hướng nghiệp và Giáo dục Nghề phổ thông (cho học sinh THPT trên địa bàn TP Ninh Bình) theo kế hoạch;
  2. Điều tra nhu cầu học tập trên địa bàn tỉnh Ninh Bình; phối hợp với các cơ quan, bộ phận khác để làm công tác tuyển sinh.
  3. Quản lí, cập nhật, bổ sung, thẩm định ngân hàng đề thi, đề kiểm tra của Phòng, Tổ đảm bảo an toàn, chính xác, bảo mật.
  4. Tổ chức quản lí, đào tạo, theo dõi, lên lịch học và thời khóa biểu và quản lí hồ sơ, học bạ, sổ điểm, sổ sách các lớp học, theo dõi tỉ lệ chuyên cần, nền nếp, đạo đức học viên.
  5. Đánh giá kết quả học tập của học sinh, lập danh sách, xếp phòng thi, tổ chức coi, chấm và xét duyệt kết quả cho các học sinh theo đúng chương trình quy định của Bộ GD&ĐT.
  6. Tổ chức lao động sản xuất và dịch vụ kỹ thuật phục vụ giáo dục đào tạo, góp phần phân luồng học sinh sau THCS và THPT.
  7. Phối hợp với các tổ chức, đơn vị để liên kết đào tạo, đào tạo trung cấp Nghề cho học viên GDTX.
  8. Thực hiện các nhiệm vụ khác theo sự điều hành của Lãnh đạo Trung tâm.

Danh sách cán bộ, giáo viên, nhân viên phòng:

STTHọ và tênNăm sinhChức vụ/Nhiệm vụGhi chú
1Lưu Thị Hà1978Trưởng phòng; Trưởng ban TrND; GV sử
2Đinh Thị Thu Hà1982Phó trưởng phòng, TKHĐ (Tổ trưởng TN); GV Hoá
3Nguyễn Thị Hiền1981Phó trưởng phòng(Tổ trưởng XH); GV Địa
4Lê Đức Dầu1980Phó trưởng phòng (Tổ trưởng GDN); GV Điện DD
5Vũ Thị Thanh Nhàn1985Giáo viên Toán (Tổ TN)
6Nguyễn Thị Hảo1985Giáo viên Toán (Tổ TN)
7Bùi Thị Hằng Mơ1905Giáo viên Toán (Tổ TN)Giáo viên HĐ
8Lưu Kim Luyện1981Giáo viên Sinh (Tổ TN)
9Chu Thị Mai1986Giáo viên Lý (Tổ TN)
10Nguyễn Văn Hoàng1979Giáo viên Văn (Tổ XH)
11Đinh Thị Hương1990Giáo viên Văn (Tổ XH)
12Vũ Thái Hà1978Giáo viên Văn (Tổ XH)
13Đỗ Thị Khánh1982Phó BT Đoàn TNCSHCM; Giáo viên Sử (Tổ XH)
14Trần Thị Minh Hảo1985Giáo viên Địa (Tổ XH)
16Lê Thị Vinh1966Giáo viên May (Tổ GDN)
17Phạm Thị Ngọc1968Giáo viên May (Tổ GDN)
18Đàm Phương Chi1987Giáo viên May (Tổ GDN)HĐ chờ TD
19Phạm Thị Nga1983Giáo viên Điện, Thêu (Tổ GDN)
20Nguyễn Thị Huế1982Giáo viên Điện, Thêu (Tổ GDN)
21Nguyễn Thanh Khiết1970Giáo viên SCXM (Tổ GDN)
22Đinh Thị Hoà1984Giáo viên Điện DD (Tổ GDN)
23Nguyễn Đình Toản1982Chủ tịch CĐ; Giáo viên Điện DD (Tổ GDN)
24Đỗ Hữu Hưng1971Giáo viên Điện DD (Tổ GDN)
25Nguyễn Sinh Chi1966Giáo viên Điện tử (Tổ GDN)
26Trần Văn Nhận1961Giáo viên Điện tử (Tổ GDN)